phóng sinh

  1. Set free (animals caught)
  2. Leave uncared for, neglect
    • Nhà cửa để phóng sinh
      To leave one's house uncared for

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phóng sinh"

phóng sinh
Một người phụ nữ thả một con chim bồ câu để phóng sinh.